chi tiết
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Điểm nhỏ, phần rất nhỏ trong nội dung: Chỉ một yếu tố cụ thể, riêng lẻ trong một tổng thể, sự việc hoặc câu chuyện lớn hơn.
- Bộ phận riêng lẻ, có thể tháo lắp được của máy móc, thiết bị: Chỉ một phần tử cấu thành nên một cỗ máy hoặc một cơ cấu kỹ thuật.
Tính từ:
- Tỉ mỉ, đầy đủ các điểm nhỏ: Mô tả sự trình bày, mô tả hoặc kế hoạch có đầy đủ các yếu tố nhỏ, cụ thể.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa nội dung):
- Anh ấy kể lại sự việc với đầy đủ các chi tiết. (Anh ấy tường thuật lại sự việc với tất cả các điểm nhỏ.)
- Còn một chi tiết nhỏ trong hợp đồng cần được làm rõ. (Còn một điểm cụ thể nhỏ trong hợp đồng cần được giải thích.)
Danh từ (nghĩa bộ phận máy):
- Công nhân đang kiểm tra từng chi tiết của động cơ. (Người công nhân đang kiểm tra từng bộ phận của động cơ.)
- Nhà máy sản xuất các chi tiết máy chính xác. (Nhà máy chế tạo các bộ phận máy móc chính xác.)
Tính từ:
- Bản báo cáo này rất chi tiết và dễ hiểu. (Bản báo cáo này rất tỉ mỉ và dễ hiểu.)
- Cô ấy đưa ra một kế hoạch chi tiết cho dự án. (Cô ấy đưa ra một kế hoạch được trình bày đầy đủ các mặt cho dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Đi vào chi tiết": Bắt đầu nói hoặc phân tích sâu về các điểm cụ thể, nhỏ lẻ.
- Phần giới thiệu đã xong, bây giờ chúng ta sẽ đi vào chi tiết. (Phần mở đầu đã hoàn tất, giờ chúng ta sẽ bàn kỹ về các vấn đề cụ thể.)
"Chi tiết hóa" (động từ, thường dùng trong văn viết hoặc báo cáo): Làm cho trở nên cụ thể, đầy đủ chi tiết hơn.
- Chúng ta cần chi tiết hóa các khoản chi phí trong dự toán. (Chúng ta cần liệt kê cụ thể, đầy đủ các khoản chi phí trong bản dự trù kinh phí.)
Biến thể và từ gần giống
- Tỉ mỉ (tính từ): Cẩn thận, chú ý đến từng điều nhỏ nhặt. (Gần nghĩa với "chi tiết" khi là tính từ).
- Người thợ làm việc rất tỉ mỉ.
- Cụ thể (tính từ): Rõ ràng, có hình ảnh hoặc nội dung xác định, không chung chung.
- Hãy đưa ra ví dụ cụ thể.
- Bộ phận (danh từ): Phần cấu thành nên một chỉnh thể. (Gần nghĩa với "chi tiết" khi chỉ phần máy móc).
- Thay thế một bộ phận bị hỏng.
Từ đồng nghĩa
- Điểm nhỏ (danh từ): Phần, khía cạnh rất nhỏ.
- Yếu tố (danh từ): Thành phần cấu tạo nên một chỉnh thể.
- Tường tận (tính từ): Rõ ràng, đầy đủ đến từng chi tiết (thường dùng cho lời nói, sự giải thích).
Các cụm từ liên quan
- Chi tiết nhỏ: Điểm rất cụ thể và không lớn.
- Đừng bỏ qua bất kỳ chi tiết nhỏ nào.
- Sơ đồ chi tiết: Bản vẽ hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ các bộ phận, kích thước.
- Kỹ sư đang xem xét sơ đồ chi tiết của tòa nhà.
Thành ngữ liên quan
- "Thần ở trong chi tiết" (thành ngữ mượn ý): Sự thành công, chất lượng hoặc vấn đề thường nằm ở những điểm rất nhỏ, cụ thể.
- Thiết kế này trông đơn giản nhưng thần ở trong chi tiết. (Thiết kế này trông giản đơn nhưng giá trị và sự tinh tế lại nằm ở những xử lý tỉ mỉ, cụ thể.)
- I. dt 1. Điểm nhỏ, phần rất nhỏ trong nội dung: kể đầy đủ các chi tiết có nhiều chi tiết không đúng với thực tế. 2. Bộ phận riêng lẻ, có thể tháo lắp được, trang thiết bị máy móc: tháo lắp từng chi tiết máy. II. tt. Tỉ mỉ, đầy đủ các điểm nhỏ trong nội dung: trình bày chi tiết đề cương chi tiết.